| chữ kí | dt. Chữ được viết ra nhanh chóng, không giống chữ thường, do từng người tạo ra làm kí hiệu cho tên mình để xác nhận tính chính xác hoặc tính pháp lí của văn bản: xin chữ kí o xác nhận chữ kí. |
| chữ kí | dt Nét chữ viết nhanh của mỗi người để ghi tên mình một cách riêng biệt ở cuối thư hoặc cuối một văn bản mà mình chịu trách nhiệm: Tờ thông cáo này đã có chữ kí của ông chủ tịch. |
| chữ kí | d. Tên viết nhanh, theo một kiểu riêng, ở cuối thư hoặc ở cuối một bản nào đó để xác nhận là bản ấy đúng, để chịu trách nhiệm về nội dung hay để cam đoan thi hành. |
| Khi album vol.9 của Mỹ Tâm ra mắt , dù nhận được nhiều đường link chia sẻ nhưng Isaac nhất quyết đợi đến khi cầm đĩa có cchữ kícủa thần tượng trên tay anh mới chụp ảnh và khoe lên mạng xã hội. |
| Sổ tiết kiệm của bà có xác nhận số tài khoản tiết kiệm trên hệ thống , dấu đỏ , cchữ kícủa trưởng phòng giao dịch là bà Mai Thị Tân Dân. |
| Còn hôm vừa rồi , cháu có về xin tôi cchữ kívào bản kiểm điểm , tôi giận quá , nhịn không được nên đánh cháu. |
| Theo tiền đạo vừa kí HĐ với Man United , Matic là cchữ kíquan trọng nhất của Man United hè này , hơn hẳn tân binh 75 triệu bảng Lukaku vì tiền vệ Serbia mang đến cân bằng cho lối chơi của đội bóng. |
| T&T.HN ; được cho là sẵn sàng chi đậm để có được cchữ kícủa Quốc Long , Ngọc Duy. |
| Thời gian tới , với một cchữ kívào bản hợp đồng , triều đại Calisto phiên bản 3.0 sẽ bắt đầu. |
* Từ tham khảo:
- chữ nghĩa
- chữ nhất bẻ đôi
- chữ nho
- chữ như cua bò sàng
- chữ như gà bới
- chữ như rồng bay phượng múa