| chữ điền | dt. Chữ Hán hình vuông, thường được ví với những gương mặt vuông: Mặt chữ điền tiền rưỡi không mua (CD). |
| chữ điền | dt. Một chữ Hán được dùng để tả vật có hình dạng vuông vắn: mặt chữ điền o ruộng chữ điền. |
| chữ điền | tt, trgt (chữ Hán hình vuông) Nói mặt vuông: Mặt vuông chữ điền. |
| chữ điền | t. ph. Nói mặt vuông vắn: Mặt vuông chữ điền. |
| Hòa ốm , cao , mặt chữ điền , cạnh nào ra cạnh đó. |
| Khuôn mặt vuông chữ điền , đen sạm , khắc khổ như tượng đá ngồi ủ rũ trước bà như kẻ đang chịu tội. |
| Ngay sát gần bà là khuôn mặt một người đàn ông mặt vuông chữ điền , khắc khổ như tượng đá , u uẩn nhìn bà. |
| Lật giở đến bức ký họa người đàn ông có khuôn mặt cchữ điền, phía ngực phải có dòng chữ chiến thắng , ngày 15 7 1967 , ông Tuấn và ông Chinh cười to : Đây là thằng Thành méo. |
| Nhận đặt hàng bài thơ in báo tết với giá mỗi câu một đồng , Nguyễn Bính làm bài thơ dài 40 câu , nhưng vì giận ông chủ bút cò kè tiền nhuận thơ mà trong ấy có câu : Làm thơ đem bán cho thiên hạ Thiên hạ đem thơ đọ với tiền Vì hai câu thơ này mà chủ bút phải tăng giá gấp đôi để nhà thơ sửa thành hai câu khác : Xót xa một buổi soi gương cũ Thấy lệch bao nhiêu mặt cchữ điềnMột hiệu sách ở Hội An. |
| Mặt vuông , cchữ điềnphù hợp với chân mày hơi cong. |
* Từ tham khảo:
- chữ môn
- chữ nghĩa
- chữ nhất bẻ đôi
- chữ nho
- chữ như cua bò sàng
- chữ như gà bới