| chớp ảnh | đt. C/g. Chớp bóng Chiếu lên màn trắng hình-ảnh hoạt-động như thật: Đi xem chớp ảnh. |
| chớp ảnh | đgt. Chụp ảnh. |
| chớp ảnh | bt. Chiếu-ảnh lên màn bạc. |
| Những khi khoác tay vợ đi xe chớp ảnh , trong túi có ba , bốn trăm quan , vào hàng cà phê uống rượu rồi đi tiệm khiêu vũ. |
* Từ tham khảo:
- chớp bóng
- chớp chằng chớp chão, chẳng bão thì mưa
- chớp chới
- chớp đằng đông mua dây mà tát
- chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
- chớp hớp