| chớp bể mưa nguồn | 1. Hiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó: Chớp bể mưa nguồn chẳng thể pha phôi o Trời không chớp bể chẳng mưa nguồn. 2. Cơn chính biến, làm thay đổi những trât tự thông thường. |
| chớp bể mưa nguồn | ng Nói thời tiết thất thường hoặc nhiều điều bất trắc có thể xảy ra: Ra đi phải đề phòng chớp bể mưa nguồn. |
| Họ sợ những đêm chớp bể mưa nguồn , họ sợ những trận mưa to , khiến nước lũ kéo về làm lụt lội , và đêm đêm họ trông từng cái ráng trời , cái rễ cây ; họ hỏi sao , họ trông gió , họ nhìn trăng , vì nếu “có bề nào” thì tất cả thành công cốc ! Không những là đói mà còn bao nhiêu thứ khổ cực bêu riếu nữa ! Bây giờ gặp phải hội này , Khi thì hạn hán , khi hay mưa dầm , Khi thì gió bão ầm ầm , Đồng điền thóc lúa mười phần còn ba. |
* Từ tham khảo:
- chớp chằng chớp chão, chẳng bão thì mưa
- chớp chới
- chớp đằng đông mua dây mà tát
- chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
- chớp hớp
- chớp lạch