| chồng chất | đt. Chồng lên, chất lên cho cao // (B) Gây thêm hoài, hết lớp nọ tới lớp kia: Tội-lỗi chồng-chất, tuổi trời chồng-chất., nợ chồng-chất. |
| chồng chất | đgt. 1. Chồng nhiều tầng nhiều lớplên nhau: rác rưởi đổ chồng chất sau nhà o Hàng hoá chồng chất ở sân ga. 2. (Công việc, nợ nần...) nhiều mà chưa giải quyết được: Mọi thứ việc cứ chồng chất lên o Nợ nần chồng chất. |
| chồng chất | đgt 1. Nói nhiều thứ xếp lên nhau, không có thứ tự: Sao sách vở lại chồng chất thế này? 2. Dồn vào nhiều quá: Làm ăn thiếu thốn, công nợ chồng chất (Ng-hồng). |
| chồng chất | đt. Chồng lên nhau, chất lên nhau: Gạch ngói chồng chất đầy cả sân. |
| chồng chất | đg. Xếp thành nhiều tầng, nhiều lớp. |
| chồng chất | Xếp nhiều từng, nhiều lớp: Gạch để chồng-chất. Nợ chồng-chất. |
Tuyết không tiếc cái thời quá khứ ngắn ngủi , cái thời chung sống với người chồng chất phác , ngu đần. |
Đời nàng là một đời chồng chất những ngày sầu thảm nhưng nàng cho chằng thời kỳ nào sầu thảm bằng trong vòng một năm gần đây. |
| Người bệnh tuy cô lập để khỏi rầy rà cho người quyến thuộc nhưng những oán thù chồng chất do cách xử thế lấn áp tàn nhẫn của ông Tư Thới cứ còn nguyên vẹn đó , chờ dịp là trỗi dậy. |
| Còn sổ thuế thì dày cộm , chương mục phân minh , nợ cũ nợ mới chồng chất nhưng người biện lại cần mẫn vẫn ghi chú đầy đủ , tỉ mỉ. |
| Con ông mới 18 tuổi , và ôn lại quá khứ , ông giáo nhớ rằng phải đến tuổi 40 , các va vấp chồng chất mới đủ khiến ông bắt đầu hoài nghi. |
| Ai mới thực sự là chủ của cái bàn đã gãy mất một chân đó ? Con heo nái vú viếc bèo nhèo này là của ai ? Cái bình trà sứt vòi lăn lóc nơi gốc gạo là của ông Ất hay của bà Giáp ? Lại thêm việc cứu đói cần kíp trong lúc tiếng trống quân phủ bên kia cầu Phụng Ngọc cứ đổ từng hồi nhắc nhở hoặc dậm dọa ! Khối lượng công việc chồng chất cả lên vai hai thanh niên chủ chốt của toán nghĩa quân tiền phương là Mẫm và Huệ. |
* Từ tham khảo:
- chồng chéo
- chồng chềnh
- chồng chúa vợ tôi
- chồng chung vợ chạ
- chồng chung vợ chạ, ai khéo hầu hạ được chồng riêng
- chồng chưa cưới