| chồng chéo | đgt. 1. Để chồng lên nhau theo những hướng khác nhau: Hàng hoá để chồng chéo bừa bộn thế sao tiện bốc dỡ. 2. (Công việc, quan hệ...) vừa trùng lặp vừa đan xen: Công việc chồng chéo lên nhau o nhiệm vụ nọ chồng chéo nhiệm vụ kia. |
| chồng chéo | đgt, trgt 1. Nói nhiều vật chất lên nhau không có thứ tự Cây cối đổ chồng chéo lên nhau (NgKhải) 2. Có mâu thuẫn với nhau: Đó là những vấn đề chồng chéo lên nhau. |
| Đến quá nửa đêm mới kéo nhau về rúc vào ổ của bất cứ nhà đứa nào đó , năm bảy anh em nằm quay ngang , quay dọc chồng chéo lên nhau. |
| Đây không phải ngã ba , mà là một ngã bảy ! Các con đường xòe ra như một bàn tay , lối nào cũng lầy lội , chồng chéo vết xe , vết pháo. |
| Phần 6 : Cô bạn nổi loạn Cecilia Thời gian ở Kuching là quãng thời gian mà tôi học hỏi và trưởng thành hơn rất nhiều , với những mối quan hệ giữa người với ngưchồng chéochéo mà trước đó tôi chưa từng trải nghiệm. |
| Đến quá nửa đêm mới kéo nhau về rúc vào ổ của bất cứ nhà đứa nào đó , năm bảy anh em nằm quay ngang , quay dọc chồng chéo lên nhau. |
| Đến nỗi về sau hắn không nhớ được cụ thể rằng mình đã cướp ở đâu , lúc nào... Tất cả đều chồng chéo lên nhau , hỗn độn và nháo nhác. |
| Theo tôi , muốn giảm chi thường xuyên phải giảm bộ máy còn rất cồng kềnh , cchồng chéonhư hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- chồng chúa vợ tôi
- chồng chung vợ chạ
- chồng chung vợ chạ, ai khéo hầu hạ được chồng riêng
- chồng chưa cưới
- chồng cưới vợ cheo
- chồng diêm