| chông chênh | tt. Ở thế không vững chãi vì không có chỗ dựa: đứng chông chênh o để ghế chông chênh thế ai dám ngồi. |
| chông chênh | tt 1. Không vững chãi; Không chắc chắn: Đường ngay những sợ chông chênh (Tự tình khúc) 2. Trơ trọi: Nhà thôn mấy xóm chông chênh (Chp). |
| chông chênh | tt. Không cân bằng, chắc chắn: Bàn kê chông-chênh; cuộc đời chông-chênh. |
| chông chênh | t. Không vững vàng: Thế địch chông chênh. |
| Nhưng sau nhiều đêm suy nghĩ , Thung quyết giữ y nguyên những cái tên Nhạc đã dùng , vì hai lý do : thứ nhất , là vì Tập Đình , Lý Tài đều thỏa mãn ra mặt , mũi phồng to lên vì hai cái tên đó ; thứ nhì , Thung chưa muốn công khai đối đầu với Nhạc , nhất là khi cán cân lực lượng còn chông chênh , chưa biết được lực đã nghiêng về phía nào. |
| Ai cũng có cảm giác nó như một vật dễ vỡ , dễ đổ đang để ở nơi chông chênh quá , hờ hững quá. |
| Hà Lan đi bên cạnh , mắt nhìn chằm chặp vào ly nước chông chênh trên tay tôi , cứ chốc chốc lại hỏi : Ngạn mỏi tay chưả Mặc cho nó hỏi , tôi mím chặt môi không đáp. |
| Ai cũng có cảm giác nó như một vật dễ vỡ , dễ đổ đang để ở nơi chông chênh quá , hờ hững quá. |
| Dường như con đường có nhiều ổ gà sao nghe chông chênh quá. |
Hang đá dễ nương mình phóng khoáng , Vòng trần khôn đặt bước chông chênh. |
* Từ tham khảo:
- chồng
- chồng
- chồng ăn chả vợ ăn nem
- chồng bát còn có khi xô
- chồng bắc vợ nam
- chồng cha vợ mẹ