| chông gai | dt. Chông và gai // (B) Sự khó-khăn, nguy-hiểm: Đường đời chông gai đầy dẫy // trt. Châm-chích. làm cho người nghe phải đau-đớn: Nói chông gai. |
| chông gai | - d. Chông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai. |
| chông gai | dt. Những nguy hiểm trở ngại trong quá trình làm một việc gì đó: phải vượt qua nhiều chông gai. |
| chông gai | dt Chông và gai; Những sự gian nan, những điều nguy hiểm: Trót lòng gây việc chông gai (K); Đất bằng bỗng rấp chông gai (CgO). |
| chông gai | dt. Chông và gai; ngb. Sự khó khăn, nguy-hiểm: Đất bằng bỗng rắc chông gai (Ng.gia.Thiều) Trót lòng gây việc chông gai (Ng.Du). |
| chông gai | d. Khó khăn, trở ngại: Không sợ chông gai trên bước tiến lên. |
| chông gai | Chông và gai. Nghĩa bóng: nói sự khó-khăn nguy-hiểm: Đất bằng bỗng rắc chông gai (C-o). |
| Có một quãng chông gai nó ngáng đường không cho Tuyết trở lại với cái đời trinh tiết. |
Phải ! Thà rằng có một quãng chông gai ngáng hẳn con đường ân ái của hai người ! Chứ quay về đường cũ thì khó khăn lắm , thì không thể được nữa. |
Chàng nhìn thiếp rưng rưng hột luỵ Thiếp nhìn chàng lã chã hột châu Mẹ cha hành hạ thân dâu Anh đau lòng phải chịu , biết làm sao bây giờ ? Chàng như con én trong cung Em như con rồng chạm quấn bao lơn Dù rằng chàng có vợ con Em nay là gái còn son đứng ngoài Đồn rằng chàng mắc chông gai Liệu chàng có gỡ ra ngoài được không ? Chàng ơi ! Chẳng thấy chàng sang Bây giờ chữ \ " liễu \ " nét ngang mất rồi. |
| Còn mình , muốn trốn trách nhiệm hay saỏ Chỉ nghĩ được thế thôi , và trong phút giây nào dám ngước nhìn ra xung quanh , có chút tự hào về đất nước , về những con đường dành cho những người đầy nghị lực , không sợ chông gai. |
| Tôi cưới Hà Lan , đời nó sẽ tránh được bao nhiêu chông gai rắc rối. |
| Mịch chưa dám chắc đó là hạnh phúc hay chông gai , song cứ kể về phi thường thì quả thật những điều như thế đã phi thường lắm. |
* Từ tham khảo:
- chồng
- chồng ăn chả vợ ăn nem
- chồng bát còn có khi xô
- chồng bắc vợ nam
- chồng cha vợ mẹ
- chồng chả vợ nem