| chối cãi | đgt. Chối, cãi lại, không công nhận sự việc có thật: Không thể chối cãi được nữa. |
| chối cãi | đgt Bằng lí lẽ nhất định không nhận lỗi: Nó làm hỏng việc mà nhất định vẫn chối cãi. |
| chối cãi | đg. Khước từ bằng lí lẽ, chứng cớ... một khuyết điểm, tội lỗi, sai lầm. |
Bà Thân thấy con không tìm cách cchối cãi, hay than phiền điều này điều khác , vui vẻ nhìn con , đầy yêu thương. |
...cái đời khốn nạn ấy , thật ra em đã tự dấn mình vào , em nhận như thế chứ không dám chối cãi , mà em không hề oán trách ai... Nhưng một phần lớn trách nhiệm cũng ở hoàn cảnh. |
| Thế thì còn chối cãi vào đâu được nữa ? Văn thì ngậm ngùi xót xa cho Liên. |
Đó là những lẽ phải không ai chối cãi được. |
| Không đạt chỉ tiêu tăng gia bị phê bình không thể chối cãi được , còn không đạt được hiệu quả cao trong chuyên môn chẳng mấy ai để ý. |
| Trời ơi ! Tôi có đọc báo Tây và dịch nghĩa dịch ý cho anh Sáu tuyên truyền hồi nào đâu mà bà ta bỗng dưng hứng khẩu khoe tướng lên như vậy ? Mà bà ta đã quả quyết như vậy rồi thì tôi còn hòng chối cãi làm sao. |
* Từ tham khảo:
- chối lứt
- chối sống chối chết
- chối từ
- chôm
- chôm bôm
- chôm chỉa