| chối đây đẩy | Luôn miệng chối từ, không chịu nhận: Nó từ chối đây đẩy, phải dỗ mãi mới chịu. |
Bà cụ ngồi bên thấy Lộc năn nỉ và Mai từ chối đây đẩy cùng bàn góp một câu : Quan Tham đã giúp cô thì cô cứ cầm lấy cho quan Tham bằng lòng. |
| Đấy , ông coi chị ấy có bằng lòng ai đâu ai chị ấy cũng chê , cũng chối đây đẩy. |
Bính ẩy Hai Liên một cái : Em chả thiết đâu ! Hai Liên cười phá lên , cố ý cho người bên kia nghe thấy : Mấy ai đã cõng được ngay ai mà vội chối đây đẩy nào ! Tám Bính vội bưng lấy miệng Hai Liên xuýt xoa : Thôi ! Tôi đi ngay bây giờ đây. |
| Tôi rủ đi câu cứ chối đây đẩy. |
| Tuy nhiên , Balotelli vẫn cchối đây đẩykhi được hỏi về mối tình này. |
| Tuy nhiên , khi hỏi chuyện bùa ngải , ông Út Xanh cchối đây đẩy, nói rằng ông không biết gì. |
* Từ tham khảo:
- chối sống chối chết
- chối từ
- chôm
- chôm bôm
- chôm chỉa
- chôm chôm