| cho không | đt. Cho, không lấy tiền: Cho không hổng thèm. |
| cho không | đgt. 1. Đưa cho dùng mà không lấy tiền hoặc đổi chác gì: Với con cái thì cho không chúng nó, tiền nong gì đâu. 2. Bán rất rẻ: Tôi bán như thế là cho không bà rồi, còn kì kèo thêm bớt gì nữa. |
| cho không | trgt Chẳng đòi phải trả tiền hoặc bù lại: Phát sách cho không. |
| cho không | đt. Đưa, trao không, không phải trả tiền. |
| cho không | đg. Chuyển quyền sở hữu mà không đòi phải bù lại: Cho không một cái xe. |
| Bà Tuân tay cầm một cành rào để xua chó , vừa thấy bà Thân đã cười cười nói nói : Nào , hôm nay lại ăn rình một bữa đây ! Cụ có cho không hay là lại lấy nạng nạng ra. |
Dũng nói : Tôi thì cho không lỗi ở bên nào cả , vì nếu thế thì hiện giờ biết bao nhiêu người có lỗi. |
Phương sửng sốt : Người ta có cười cho không ? Cười gì ? Ở đây có ai mà cười. |
| Tâm trí chàng như bị cử chỉ và ngôn ngữ kỳ khôi của Tuyết huyễn hoặc , tựa như con chim bị cặp mắt lí tí của con rắn thôi miên làm cho không thể nhúc nhích. |
| Buột mồm , Tuyết hỏi : Bác đẻ làm gì lắm thế ? Ngây thơ , bác Na đáp : Còn biết làm thế nào để giữ được cho không đẻ nữa ? Tuyết hơi ngượng về câu hỏi vô lý của mình , nhất người mà Tuyết hỏi chuyện lại là một người đàn bà nhà quê chất phác , chẳng hiểu chi như Tuyết những lạc thú của ái tình nhục thể. |
| Nhiều cuộc đời cô bầy ra tới chỗ khó khăn , nghĩa là tới chỗ mà lương tri của cô cho không thể có được , thì cô lại mỉm cười xoá bỏ đi để bầy lại cuộc đời khác. |
* Từ tham khảo:
- cho mượn
- cho một lột mười
- cho nên
- cho nhau vàng không bằng trỏ đàng đi buôn
- cho nhặt hàng sông, cho đông hàng con, cho tròn bụi lúa
- cho phép