| chợ người | dt. Nơi các người thất-nghiệp nhóm lại đợi người đến mướn. |
| chợ người | Nh. Chợ trời. |
| chợ người | dt 1. Nơi tụ họp đông người: Hôm ấy sân đình như một chợ người 2. Nơi nhiều người ngồi chờ xem có ai mướn làm thuê những việc vặt: Thời kì nông nhàn, ở Hà-nội có nhiều chợ người. |
| Chà là ngoài chợ người ta bán từng lon. |
Nên bên kia chợ người ta gọi bến này là bến Đậu Đỏ , bên này bờ xóm Miễu , người ta kêu bến "Lương khùng". |
| Một cô gái bán hàng rong trên bờ Hồ , một thanh niên khuyết tật tự làm và bán xà phòng handmade , một cô giáo dạy trẻ tự kỉ , một lão nông cơ cực quanh năm mòn mỏi ở cchợ người, một nữ thanh niên xung phong bị lãng quên trong túp lều dột nát cuối làng. |
| Bà đi ra đi vào ngóng con dâu , 2 đứa cháu bắt đầu khóc ầm ĩ. Đúng lúc ấy bác hàng xóm về thấy bà bế cháu thì lao vào kể chuyện : Bà ơi cháu vừa nghe ngoài cchợ ngườita kháo nhau có vụ bắt cóc phụ nữ bà à. Thấy bảo có cô nào bị bọn nó theo dõi do túi có rất nhiều tiền chưa biết sự tình thế nào nữa. |
| Ngoài các điểm du lịch nổi tiếng , nơi có đông người Việt mưu sinh , trong những ngày ở Thái Lan tôi đã tìm đến cchợ ngườiViệt ở trung tâm Bangkok. |
| Theo lời trại viên này , năm 2011 , sau vụ nổ xảy ra ở một khu cchợ ngườiViệt tại Nga , gia đình lo lắng cho an toàn của Tuấn Anh nên khuyên cậu viết đơn xin trường bảo lưu kết quả học tập để về nước. |
* Từ tham khảo:
- chợ trần gian sớm họp chiều tan
- chợ trời
- chợ trưa dưa héo
- chợ xám
- chơi
- chơi bảnh