| chợ trời | dt. X. Chợ chồm-hổm. |
| chợ trời | - dt. x. Chợ giời. |
| chợ trời | dt. Chợ chuyên mua bán các loại đồ cũ, thường họp ở các phố ngõ, ngoài trời: mua đồ cũ ở chợ trời. |
| chợ trời | dt x. Chợ giời. |
| chợ trời | d. Chợ họp ở một chỗ trống trong thành phố để bán những đồ cũ. |
| chợ trời | Một chỗ mặt đá phẳng trên đỉnh núi mà có đường ở dưới hang đi lên: Chợ trời ở chùa Thầy. |
Vào chùa lễ xong , Kim rủ Hợp lên xem chợ trời. |
Thu bảo thằng bé con dẫn lối lên chợ trời. |
Bà còng đi chợ trời mưa Cái tôm cái tép đi đưa bà còng. |
| Sự thể thì có vẻ hơi buồn buồn : cái tủ ngày một hỏng "con rồng cụt mất đuôi chuột chui vào cắn phá" và bao nhiêu sách vở rồi cũng tiêu tán : Có lần tôi tìm mãi Một tập A ragon Ra chợ trời lại thấy Đề giá năm mươi đồng Lòng tràn đầy cảm thương Tôi lặng nhìn tủ sách Thơ Đường đem gói đường Thơ Pháp làm giấy nháp Đề tài về sự dâu bể đổi thay vốn quá quen thuộc với văn học , khi lùi ra xa một chút để nhìn đời , người ta dễ có sự cám cảnh như vậy. |
| Sắt theo từ dưới tàu chở lên , quá nửa bay ra chợ trời. |
| Nói chung ở lĩnh vực này Sỏi không thể cạnh tranh nổi bọn chợ trời lão luyện. |
* Từ tham khảo:
- chợ xám
- chơi
- chơi bảnh
- chơi bời
- chơi cho thủng trống long bồng
- chơi cho thủng trống long chiêng