| chịu nhiệt | tt. Khả năng của các chất giữ được những tính chất cơ học (độ cứng, tính đàn hồi...) và cấu trúc của chúng khi chịu tác dụng nhiều lần của nhiệt: gạch chịu nhiệt o bê tông chịu nhiệt. |
| chịu nhiệt | tt (lí) Có khả năng giữ nguyên tính chất cơ học ở nhiệt độ cao: Bê-tông chịu nhiệt. |
| Lớp chống dính cchịu nhiệt, sáng bóng , không xỉn màu cũng như bảo vệ an toàn trước sức tác động của axit , nhiệt trong quá trình đun nấu. |
| Theo đánh giá của lãnh đạo , Chi cục Bảo vệ môi trường Hải Dương , nguyên nhân dẫn đến việc đốt chất thải y tế bằng lò Chuwastar không đảm bào là do : Vỏ lò đốt Chuwastar được làm từ thép , buồng đốt không có vật liệu cchịu nhiệt, được làm mát bằng nước. |
| Và găng tay không bao phủ ngón của họ cũng không hiệu quả bằng loại găng tay thường với khả năng cchịu nhiệtông Pregent nhận xét. |
| Trong đó , sản phẩm nổi bật là hạt nhựa phụ gia CaCO 3 , loại hạt được sản xuất từ bột CaCO 3 trên nền nhựa nguyên sinh với mục đích tiết kiệm chi phí sản xuất , giảm chi phí chất tạo màu , tăng độ cchịu nhiệt, độ bền , cải thiện cơ lý tính cho sản phẩm cuối cùng. |
| Chỉ riêng acid phytic cchịu nhiệt, nên hơi khó loại bỏ bằng đun nấu. |
| Ngư dân lưu ý , chất lượng thép không nằm ở lớp chai sắt này mà ở kim loại cơ bản của tấm thép , yêu cầu thành phần cacbon thấp ( 3% ) , cơ tính tốt , chống ăn mòn hiệu quả , tính hàn cao , cchịu nhiệttốt nên mắt thường khó đánh giá được. |
* Từ tham khảo:
- chịu ơn
- chịuphép
- chịu tải
- chịu tang
- chịu thua
- chịu thương chịu khó