| chịu nước lép | Chịu lép vế, nhân nhượng, chịu phần thất thiệt thua kém: chịu nước lép với vợ. |
| Vì tôi ở vào tình cảnh như thế , nên tôi phải chịu nước lép , chứ thực ra trong bụng , tôi thừa biết là tôi chẳng kém gì đời. |
| Bên trong cái con người ham sống , dám chường mặt ra mà đòi hỏi và cả xin xỏ cho được ; bên trong cái con người tham lam vơ véo , lại tự ca tụng mình , tô chuông đúc tượng cho mình , tự coi tất cả những gì mình làm ra đều là ghê gớm , cao cả... thực ra lại có một con người khác , biết điều , an phận , sẵn sàng chịu nước lép , cốt sao được yên bề sống và viết. |
* Từ tham khảo:
- chịuphép
- chịu tải
- chịu tang
- chịu thua
- chịu thương chịu khó
- chịu trống