| chịu ơn | đt. Phải mang ơn: Chịu ơn đùm bọc. |
| chịu ơn | đgt. Mang ơn ai về việc gì: suốt đời chịu ơn. |
| chịu ơn | đgt Mang ơn người đối xử tốt với mình: Làm ơn chớ nên nhớ, chịu ơn chớ nên quên (Bùi Kỉ). |
| chịu ơn | đt. Mang ơn: Chịu ơn cha mẹ. |
| chịu ơn | đg. Mang ơn người khác. |
Chàng nhận thấy mình sung sướng không phải vì đã làm một việc tốt , nếu người chịu ơn là một người khác không phải Nhan , chưa chắc chàng đã sung sướng. |
| Nàng đợi Dũng nói , Dũng cũng hơi đoán được nỗi khó chịu của Loan , chàng hối hận rằng vì kính trọng tấm ái tình của chàng với Loan quá , vì muốn Loan , chứ không phải vì đã chịu ơn huệ gì của chàng nên từ trước tới nay , chàng không giúp đỡ được Loan tí gì cả. |
Cô Tuyết ? Vâng , cô Tuyết , người chịu ơn của anh. |
Mình ngẫm nghĩ , đăm đăm nhìn Mai , khẽ nói : Tôi có câu chuyện tâm sự nhiều lần muốn ngỏ cùng bà , nhưng chỉ vì bà là người còn chịu ơn tôi , nên lương tâm tôi bứt rứt , và tôi ngần ngại không dám hé môi. |
| Và dẫu sao chị em chàng cũng vẫn là người chịu ơn Lộc , điều ấy không bao giờ chàng quên. |
| Cháu không có quyền lạm bàn tới , tuy đối với chị cũng như đối với quan huyện Lộc , cháu vẫn là người chịu ơn. |
* Từ tham khảo:
- chịu tải
- chịu tang
- chịu thua
- chịu thương chịu khó
- chịu trống
- cho