| chinh an | dt. Yên ngựa của người đi xa: Dặm hồng bụi cuốn chinh-an (K). |
| chinh an | - chinh là đi đường xa, an là yên ngựa. Người ta thường dùng hai chữ chinh an để chỉ việc đi đường xa |
| chinh an | dt. 1.Cái yên ngựa của người đi xa. 2. Việc đi xa hoặc đi đánh trận ởnơi xa. |
| chinh an | dt (H. chinh: đi xa; đánh nhau; an: yên ngựa) Cái yên ngựa của người đi xa: Dặm hồng bụi cuốn chinh an (K). |
| chinh an | dt. Yên ngựa của kẻ đi đánh giặc hay khách đi đường xa: Dặm hồng bụi cuốn chinh an (Ng.Du) |
| chinh an | ph. Từ trong văn học cũ chỉ người đi xa: Dặm hồng bụi cuốn chinh an (K). |
| chinh an | Yên ngựa người đi đường: Dặm hồng bụi cuốn chinh-an (K). |
Hận không sợi tơ chừ , buộc níu chinh an , Hận không bờ bãi chừ , gọi khách miên man. |
* Từ tham khảo:
- chinh chiến
- chinh đông phạt tây
- chinh lịch
- chinh phạt
- chinh phu
- chinh phụ