| chính giáo | dt. Chính trị và giáo huấn: nhiệm vụ chính giáo. |
| chính giáo | dt. Chính-trị và giáo-dục; chính-trị và tôn-giáo. |
| chính giáodục và nhà trường đã làm xuất sắc nhiệm vụ của cô hầu gái Morgiana , đánh dấu lên tất cả bọn trẻ con , cho giống hệt nhau. |
| Trước giây phút đó , NGƯT Phạm Thúy Hoan chủ nhiệm CLB Tiếng hát quê hương và diễn giả văn hóa Hồ Nhựt Quang chủ nhiệm CLB Nghiên cứu và Vinh danh Văn hóa Nam Bộ (đây là 2 câu lạc bộ do cchính giáosư Khê lập ra thuở sinh thời) đã tuyên bố sẽ cùng phối hợp thực hiện một chương trình vinh danh văn hóa vào cuối tháng 6 cho trọn di nguyện của ân sư. |
| chính giáosư hướng dẫn Grubb là người viết thư giới thiệu cho Greene để làm công việc dịch thuật một số tài liệu liên bang. |
| Bộ GD ĐT từ lâu đã giao quyền tự chủ cho các tổ bộ môn sắp xếp lại nội dung , xây dựng kế hoạch giảng dạy phù hợp đối tượng học sinh ở trường mình nên việc bố trí tiết học thế nào , kết hợp hay chia tách nội dung sẽ do cchính giáoviên thực hiện , đại diện Bộ GD ĐT bày tỏ. |
| Đây là những trải nghiệm , ghi chép lại của cchính giáosư , từ đó Giáo sư mong muốn được truyền tải đến đông đảo độc giả. |
| Đồng thời , lập hồ sơ đưa đối tượng nghiện ma túy đi cai nghiện... Đại tá Nguyễn Văn Quý Trưởng phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy cho biết đơn vị đã tham mưu Giám đốc Công an tỉnh xây dựng kế hoạch lập hồ sơ áp dụng biện pháp xử lý hành cchính giáodục tại xã , phường , thị trấn theo Nghị định 111/CP hơn 600 đối tượng ; đưa hơn 200 đối tượng đi cai nghiện bắt buộc theo Nghị định 221/CP. |
* Từ tham khảo:
- chính giới
- chính hiệu
- chính hoá
- chính khách
- chính khí
- chính khoá