| chính giới | dt. Giới chính-trị, những nhóm người hoạt-động chính-trị: Theo dõi chính-giới để hiểu tình-hình nước nhà. |
| chính giới | dt. Giới hoạt động chính trị chuyên nghiệp: theo dự đoán của chính giới ở Pháp. |
| chính giới | dt (H. chính: việc nước; giới: tập hợp người cùng tính chất) Những người làm chính trị; Những người trong chính phủ: Trong chính giới có người trước kia là nhà báo. |
| chính giới | dt. Giới chính-trị: Chính-giới quốc-tế. |
| chính giới | d. Từ dùng để chỉ chung những người làm chính trị hoặc những người trong chính phủ. |
| Theo nhận định của ông Quỳnh , vài năm trở lại đây đánh dấu sự thay đổi của xu hướng này khi cchính giớithượng lưu tại Việt Nam lại bắt đầu đưa vào bộ sưu tập của mình những căn hộ sang trọng và đẳng cấp. |
| Mục tiêu diễn đàn là "thống nhất tư tưởng (Hoa kiều tại Úc) thông qua trao đổi , để quy tụ bất kỳ lực lượng nào có thể bảo vệ lợi ích cốt lõi của dân tộc Trung Hoa , kêu gọi cchính giớiÚc để họ có thể chuẩn bị thích hợp cho một cuộc khủng hoảng". |
| Nhiều người trong cchính giớiMỹ đòi xét lại chính sách của Mỹ với cuộc chiến này. |
| Thậm chí , nhiều phim như Star Wars : The Force Awakens , Jurassic World và Furious 7 còn cán mốc 1 tỷ đô la chỉ sau một đến hai tuần công chiếu , khiến cchính giớichuyên môn cũng ngỡ ngàng. |
| Trong The Post , ngôi sao kỳ cựu Meryl Streep tái hiện lại cuộc đời của Katharine Graham nữ lãnh đạo tờ The Washington Post trong hơn hai thập kỷ , từng góp phần phanh phui một trong những vụ scandal lớn nhất trong cchính giớiMỹ , vụ Watergate. |
| chính giớivà dư luận quốc tế cũng đánh giá cao vai trò của DOC và sự cần thiết thực hiện đầy đủ các cam kết trong văn kiện này. |
* Từ tham khảo:
- chính hoá
- chính khách
- chính khí
- chính khoá
- chính kịch
- chính kiến