| chính khách | dt. Người có uy-tín trong chính giới: Thủ-tướng tham-khảo ý-kiến nhiều chính-khách. |
| chính khách | dt. Người hoạt động chính trị có danh tiếng: có tác phong của một chính khách. |
| chính khách | dt (H. chính: việc nước; khách: người ta) Người chuyên về hoạt động chính trị trong một số nước: Tiếp chính khách, tỏ tình niềm nở (Tú-mỡ). |
| chính khách | dt. Người làm chính-trị. // Chính-khách mị dân. |
| chính khách | d. 1. Người chuyên làm chính trị cho giai cấp tư sản, thường được giai cấp tư sản cử ra giữ chính quyền. 2. Nhà chính trị. |
| Lùng tìm cái dấu bàn chân một chính khách thất quốc lúc vượt bể ra ngoài mưu việc lớn ,thực còn dễ hơn đi đuổi theo ông Cử Hai những lúc hứng giang hồ ở người ông nổi dậy. |
Thi Hoài cầm ly bia đầy tràn chạy đến trước mặt Tư Đương , tiếng nói cố làm ra khoái hoạt nhưng những mảnh vụn khiêu khích vẫn lanh canh va chạm ở đầu lưỡi : Xin được cụng ly với nhà quản lý kiêm chính khách của tỉnh nhà. |
| Những doanh nhân thành đạt nhất , những chính khách vang danh nhất cũng thế. |
| Ở nơi đây hàng năm , lễ kỷ niệm tưởng nhớ các nạn nhân được tổ chức trang trọng với sự tham gia của cả cộng đồng , Nhật Hoàng và các chính khách. |
| Nhân ngày kỉ niệm nghề , tôi nghĩ rằng sẽ có rất nhiều nhà báo chúng tôi muốn gửi lời cảm ơn của mình tới cách anh , chị , các bạn đồng nghiệp , các quan chức , chíchính kháchác doanh nghiệp , doanh nhân , người dân , bạn đọc đã chỉ bảo , dạy dỗ , giúp đỡ , nâng bước chúng tôi trong hành trình sống và làm việc của mình. |
| Người tỏ ra đồng cảm thì cho rằng ấy là lẽ thường trong kinh doanh , trong quan hệ giữa doanh nghiệp và cchính khách. |
* Từ tham khảo:
- chính khoá
- chính kịch
- chính kiến
- chính kinh
- chính lệnh
- chính lộ