| chính hiệu | dt. Hiệu thật, hiệu của nhà sáng-tạo, hiệu có cầu chứng // tt. (R) Thật, không phải giả: Nhà sư chính-hiệu, công-an chính-hiệu. |
| chính hiệu | tt. Thật sự, đúng với nhãn hiệu, chứ không phải rởm: mật ong chính hiệu. |
| chính hiệu | tt (H. chính: đúng; hiệu: nhãn hiệu) Đúng với nhãn hiệu: Chè hương chính hiệu. |
| chính hiệu | dt. Hiệu chính, thực, không phải hiệu giả; ngr. thực, chính thực: Giáo-sư chính-hiệu. |
| chính hiệu | t. Đúng với danh hiệu: Chè hương chính hiệu. |
| chính hiệu | Thực hiệu không phải giả. |
| Dạ , tôi là gái quê chính hiệu đấy ạ. |
| Cá này là cá sông chính hiệu. |
| Chỉ có khói cây chò thì mới tạo cho mớ măng treo trên giàn bếp có một thứ mà người miền quê gọi là "khói măng" chính hiệu con nai vàng. |
| Nguyên liệu chính là gà Tam Kỳ cchính hiệu, loại gà thả trong sân , vất vả tìm thức ăn nên thịt chắc , da mỏng. |
| Sản phẩm này mở rộng độ tuổi tham gia bảo hiểm từ 0 60 tuổi , sẽ là nguồn hỗ trợ tài cchính hiệuquả cho người tham gia bảo hiểm khi không may phải phẫu thuật hoặc nằm viện điều trị do tai nạn và đáp ứng nhu cầu bảo vệ ngày một tăng cao của người dân. |
| Khi muốn mua những chiếc nón sông Hương cchính hiệu, khách du lịch không tới Tây Hồ mà thường tìm đến chợ Dạ Lệ , xã Thủy Văn , huyện Hương Thủy. |
* Từ tham khảo:
- chính khách
- chính khí
- chính khoá
- chính kịch
- chính kiến
- chính kinh