| chình chịch | pht. Trình trịch: nặng chình chịch. |
| Những tội , những nợ nặng chình chịch cả người. |
| Về đến nhà thấy vợ đang giắt màn , nét mặt nặng chình chịch anh đã phải nói cái lý do để anh phải về muộn. |
| Về đến nhà thấy vợ đang giắt màn , nét mặt nặng chình chịch anh đã phải nói cái lý do để anh phải về muộn. |
* Từ tham khảo:
- chỉnh
- chỉnh chệ
- chỉnh đảng
- chỉnh đốn
- chỉnh hình
- chỉnh huấn