| chình ình | trt. Sờ-sờ, cách nằm thấy trước mắt: Nằm chình-ình đó. |
| chình ình | tt. Chềnh ềnh: nằm chình ình một đống. |
| chình ình | trgt Nói nằm ườn trước mặt người ta: Mệt quá, nằm chình ình giữa nhà. |
| chình ình | tt. Phồng lớn; rõ ràng: Con heo mập nằm chình-ình giữa nhà. Công chuyện đã chình-ình ra đó rồi. |
| chình ình | ph. (đph). Nói nằm không, chẳng chịu làm gì: Nằm chình ình cả ngày. |
Có lẽ vì tôi lạ , lại lúc nào cũng đứng chình ình trước mặt nên hay được mọi người đến quán bar lôi ra làm chủ đề bàn tán khi không còn việc gì khác để làm. |
| Năm ngoái , nó đứng gần bét lớp , nhưng ngoảnh cổ nhìn lại , vẫn thấy thằng Mặt Mụn đứng chình ình sau lưng. |
| Hình ảnh vợ cùng cái bụng chình ình chợt hiện ra sừng sững , đôi mắt cô ấy mở to nhìn Bình bình thản đến lạ lùng. |
| Miên man mắt ngắm đầu nghĩ nên gã không nhìn thấy viên gạch phồng nằm chình ình trên đường , khực , bánh xoáy , xe khật lại , gã vội bóp phanh , chống chân , vẫn không kịp , ghi đông rời tay , xe đổ quay ra đường. |
| Mà cái đống vật liệu này có phải nhỏ gì đâu , nằm cchình ìnhgiữa ngã ba , lấn chiếm nguyên vỉa hè , tràn xuống cả lòng đường. |
| Thoạt nhìn , khu massage này trông chẳng khác gì so với các cơ sở bình thường với tấm biển lớn nằm cchình ìnhngay mặt đường Duy Tân. |
* Từ tham khảo:
- chỉnh chệ
- chỉnh đảng
- chỉnh đốn
- chỉnh hình
- chỉnh huấn
- chỉnh lí