| chỉnh | đt. Sửa-sang cho có thứ-tự, ngay-ngắn: Điều-chỉnh, nghiêm-chỉnh, tề-chỉnh // (R) Sửa lưng, phê-bình, dạy-bảo: X. Một mách; Tôi mới bị chỉnh nặng. Ông chánh mới chỉnh thầy |
| chỉnh | - I t. Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo. Câu văn chỉnh. Câu đối rất chỉnh. - II đg. 1 Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm. Chỉnh hướng. 2 (kng.). Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng. Bị cấp trên chỉnh. |
| chỉnh | I. tt. Chuẩn xác và tạo nên sự cân đối, hợp lí: Câu văn viết rất chỉnh. II. đgt. 1. Sửa lại làm cho chuẩn xác: chỉnh đường ngắm o chỉnh hướng.2.Phê bình (cấp dưới) một cách gay gắt: đến muộn, bị thủ trưởng chỉnh cho một trận. |
| chỉnh | tt Chững chạc; Cân đối: Câu văn chỉnh. |
| chỉnh | đgt 1. Nói người trên phê bình gắt gao người dưới: Bị chỉnh vì không làm tròn nhiệm vụ 2. Sửa lại cho đúng: Chỉnh lại câu văn. |
| chỉnh | (khd).Ngay, cân, đều, thứ tự. |
| chỉnh | t. Chững chạc, cân đối: Câu văn chỉnh. |
| chỉnh | đg. Nói người trên phê bình gắt gao người dưới về một khuyết điểm gì: Bị chỉnh vì không làm tròn nhiệm vụ. |
| chỉnh | Ngay ngắn, cân, đều. |
Cậu phán và mợ phán áo dài cchỉnhtề ngồi một bên , bên kia là bà Tuân và bà Thân. |
Sáng hôm sau , Thu vội mặc quần áo chỉnh tề để ra đi bất kỳ đâu ; chỉ có cách ấy Trương mới gặp được nàng , có lẽ Trương đương đứng nấp ở đầu phố để đợi nàng ra là đi theo. |
| Bên cạnh cái bờ nước con , mấy cái chỉnh sành treo úp những tấm mo cau cuốn tròn làm Trúc nghĩ đến những người con gái yên lặng đi theo sau một chiếc áo quan. |
| Chẳng qua là mình ra ngoài thì cũng nên ăn mặc cho chỉnh tề một chút. |
Ngọc y phục chỉnh tề , rồi gấp thư cho vào phong bì , bỏ túi ra đi. |
Khi đã khăn áo chỉnh tề , đã vuốt cẩn thận bộ râu mép cho thẳng thắn , ông Hàn mới quay mặt ra chỗ Mai : Cô đến có việc gì vậy ? Mời cô hãy ngồi tạm xuống ghế , sao lại đứng thế ? Cả ông già nữa ! Ông lão Hạnh chắp tay , lễ phép đáp lại : Bẩm quan lớn , để mặc chúng cháu. |
* Từ tham khảo:
- chỉnh đảng
- chỉnh đốn
- chỉnh hình
- chỉnh huấn
- chỉnh lí
- chỉnh lưu