| chín rục | tt. Nh. Chín nhừ (nấu) và chín muồi (trái): Nếu chín rục; chuối chín rục. |
| chín rục | đgt. (Quả, hạt, cây) chín quá mức, mềm nhũn, bấy ra cả loạt: Buồng chuối chín rục. |
| chín rục | tt Như Chín nục: Hồng xiêm mà để chín rục thế này thì còn ăn sao được. |
| Từ giữa tháng 2 đến đầu tháng 3 , trung bình mỗi xã có từ 2 đến 5 tấn chuối cần được tiêu thụ mỗi tuần , nếu không phải bỏ vì cchín rục. |
* Từ tham khảo:
- chín suối
- chín sữa
- chín tầng mây
- chín tháng ăn rươi, mười tháng ăn nhộng
- chín tới
- chín trùng