Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chín sáp
tt.
Mức độ đặc dần của các chất dự trữ trong hạt (một số cây) mà khi bóp hạt thấy dẻo như sáp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chín sữa
-
chín tầng mây
-
chín tháng ăn rươi, mười tháng ăn nhộng
-
chín tới
-
chín trùng
-
chinh
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiện lúa trà sớm đang giai đoạn thu hoạch , trà chính vụ c
chín sáp
và trà muộn giai đoạn trổ bông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chín sáp
* Từ tham khảo:
- chín sữa
- chín tầng mây
- chín tháng ăn rươi, mười tháng ăn nhộng
- chín tới
- chín trùng
- chinh