| chiến thương | dt. Người bị thương trong chiến đấu. |
| Khi cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư , khi các cuộc chiến thương mại toàn cầu đang nóng lên và dự báo sẽ diễn ra quyết liệt thì đừng quên Việt Nam ta vẫn có thể tự tin với một thế mạnh rất quan trọng : đó là nông nghiệp hữu cơ , nông nghiệp sạch , nông nghiệp công nghệ cao. |
| Như vậy , người ta dự báo năm 2018 có thể không chỉ có căng thẳng chính trị mà còn là cuộc cchiến thươngmại giữa Mỹ và nhiều nước , khu vực trong đó có Trung Quốc , nước được coi có nền kinh tế lớn thứ 2 toàn cầu tính đến thời điểm này. |
| Nông dân trồng đậu tương lao đao vì cuộc cchiến thươngmại Mỹ Trung. |
| Ngồi cạnh Mu tại hội nghị là Wallace Tyner , nhà kinh tế học tại Đại học Purdue , người trước đó lập luận rằng Mỹ và Trung Quốc sẽ chịu tổn thất tương đương về kinh tế từ cuộc cchiến thươngmại đối với cây đậu tương. |
| Tại một cuộc họp gần đây ở Viện Hudson , Vương đã đưa ra một loạt gợi ý để chấm dứt cuộc cchiến thươngmại , bao gồm việc Trung Quốc cam kết mua thêm 70 tỷ USD hàng hóa Mỹ , khuyến khích người tiêu dùng Trung Quốc mua nhiều hàng hóa Mỹ trực tuyến hơn và cho phép các công ty nước ngoài có nhiều vai trò hơn trong nỗ lực phát triển công nghệ lớn của Trung Quốc , được gọi là "Made in China 2025". |
| Ảnh minh họa : Reuters Theo Reuters , cuộc cchiến thươngmại giữa Washington và Bắc Kinh đang lên đến đỉnh điểm , khi hai bên không ngừng tung ra những gói thuế bổ sung áp lên hàng hóa nhập khẩu của nhau. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh
- chiến tranh bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa
- chiến tranh biên giới
- chiến tranh cách mạng
- chiến tranh chính nghĩa
- chiến tranh chớp nhoáng