| chiến tích | dt. Thánh-tích chiến-đấu. |
| chiến tích | dt. Thành tích trong chiến đấu: lập chiến tích vẻ vang. |
| chiến tích | dt (H. tích: công lao) Công lao trong chiến đấu: Kể sao cho hết những chiến tích kì diệu của bộ đội ta. |
| chiến tích | dt. Thành-tích, công-lao trong khi đánh giặc. |
| Kiểm lại coi có đúng là ba cái tai trái không ? Đòi hỏi bất ngờ nhưng hợp lý quá , nên đám đông lại nhao nhao đòi kiểm soát chiến tích. |
| Họ nhìn trân mấy cái tai xâu dây lủng lẳng Tuyết đang đưa cao , mắt dán vào chiến tích quái dị ghê rợn đó , chân bủn rủn. |
| Đầu săn được sau đó sẽ được về khoe với cả làng , đốt khô và treo trước cửa nhà như một chiến tích. |
| Dốt , có là ông trời , huân chương chiến tích đầy mình , vâng , rất biết ơn , rắt kính trọng đấy nhưng cũng xin mời dẹp qua một bên. |
| Hoàng chăm chú nhìn thẳng vào cô gái : Hả?… Ngày xưa… Ngày xưa nàỏ Không cô cười xoá là em nói người ta bảo ngày xưa , hồi còn là lính ấy , anh cũng tự tin nóng nảy dễ sợ nên chiến tích thì nhiều nhưng đường binh nghiệp cũng nhọc nhằn. |
| Đúng như ý nguyện của người hâm mộ , ngay trong phút chót , cchiến tíchcủa đội tuyển U23 Việt Nam đã được thêm vào kịch bản Táo Quân 2018. |
* Từ tham khảo:
- chiến tranh bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa
- chiến tranh biên giới
- chiến tranh cách mạng
- chiến tranh chính nghĩa
- chiến tranh chớp nhoáng
- chiến tranh cục bộ