| chỉ tay | dt. Đường hủng trong lòng bàn tay, chỉ việc kiết hung hoạ phước: Xem chỉ tay. |
| chỉ tay | - đgt. Chỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm: quen thói chỉ tay. |
| chỉ tay | đgt. Chỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm: quen thói chỉ tay. |
| chỉ tay | dt. Đường chỉ trên bàn tay. // Xem chỉ tay. Khoa chỉ tay. |
| Quang tươi cười bắt tay Trương hỏi : Đi đâu mỉm cười vui vẻ thế ? Trương rút khăn lau nước mắt nhưng Quang cho rằng chàng lau nước mưa : Vui vẻ quên cả đi trời mưa thì hẳn là bị rồi... Bị gì cơ ? Bị... yêu cô nào rồi chứ gì : Đúng không ? Quang chỉ tay sang một hiệu cao lâu ở bên kia phố : Ta sang đấy đi. |
Thảo vừa nói vừa chỉ tay ra hiệu bảo Loan nhìn vào trong nhà. |
Loan chỉ tay ra cửa : Bà về nhà bà dạy con bà. |
Dũng vừa nói vừa nhìn về phía mái nhà Loan ngẫm nghĩ : Lúc này chắc Loan đương ngồi học , thỉnh thoảng lại nhìn ra và cũng như nhìn thấy cảnh trời đẹp , nghĩ đến mình và muốn bỏ đi chơi... Chàng nói to với Lâm : Trời đẹp như thế này mà không đi chơi thật phí... Trúc chỉ tay về phía làng : Kìa là mái nhà anh Dũng , mà chắc kia là mái nhà cô Loan. |
Rồi người cho thuê ngựa chỉ tay về phía một con đường lên dốc , bảo Quang : Ông cứ đi theo con đường đó. |
| Đi được một quãng khá dài , chân đã thấy mỏi : bỗng người ban tôi chỉ tay về phía trước , nói : Sắp đến quán đa rồi , đến đây ta hẵng nghỉ chân một chút đã rồi hãy đi. |
* Từ tham khảo:
- chỉ tay năm ngón
- chỉ Tấn tơ Tần
- chỉ tệ
- chỉ tên vạch mặt
- chỉ thị
- chỉ thiên