| chỉ thiên | trt. Chỉ lên trời, nhắm lên trời: Bắn chỉ-thiên, ớt chỉ-thiên. |
| chỉ thiên | I. đgt.(Bắn) thẳng lên trời, thường để báo hiệu hoặc đe doạ: bắn chỉ thiên ba phát. II dt. 1. Ớt quả mọc hướng thẳng lên trời: ớt chỉ thiên. 2. Cỏ mọc thẳng, hướng lên trời: cỏ chỉ thiên. |
| chỉ thiên | dt. Cây mọc ven đường, bãi hoang gặp nhiều ở nước ta, cây thảo cao đến 0,4m, lá mọc sát đất thành hoa thị, dài, lông trắng, mép có răng cưa, hoa hình chuông, tím nhạt, quả hình thoi 10 cạnh lồi, dân gian dùng làm vị thuốc chữa rắn cắn; còn gọi cây tiên hồ, cỏ lưỡi mèo, cây thổi lửa, cỏ chân voi. |
| chỉ thiên | tt, trgt (H. chỉ: trỏ; thiên: trời) Hướng lên trời: ớt chỉ thiên; Bắn chỉ thiên. |
| chỉ thiên | đt. Chỉ lên trời: Bắn chỉ-thiên. Bắn chỉ-thiên. |
| chỉ thiên | t. ph. Hướng lên trời: Bắn chỉ thiên; ớt chỉ thiên. |
| chỉ thiên | 1. Trỏ ngược lên trời: Bắn súng chỉ-thiên. 2. Tên một thứ cỏ mọc trỏ lên trời. |
Màu hoa thuần khiết trắng trong khiến Dịu , trong một phút giây nào đó , như thấy nụ cười sáng lấp lóa của Bằng phía sau rặng chuối trổ buồng nặng trĩu , hay bên khóm ớt chỉ thiên lập lòe quả đỏ... Nếu không phải vì đôi bồ câu trên cây trứng gà tự nhiên vô duyên vô cớ gù lên mấy tiếng thảng thốt , Dịu sẽ không giật mình mà nhận ra chỉ còn lại một mình cô trong căn nhà im ắng. |
| Hoài Nam ép nhanh người vào bờ tường , bắn chỉ thiên một phát. |
| Tôi tin tưởng vào sự thành công của QĐ này nhưng với điều kiện những con người được giao vũ khí đó phải biết bắn vào kẻ thù của nhân dân , không bắn trượt , bắn cchỉ thiênmà phải đúng đối tượng. |
| Những người tấn công che kín mặt đã bắn cchỉ thiênnhiều phát đạn , bắn đạn hơi cay và pháo sáng. |
| Lực lượng chức năng buộc phải nổ súng bắn cchỉ thiênđể cảnh cáo , đồng thời phá vỡ kính trước bên ghế phụ để rút chốt mở cửa khống chế , bắt giữ các đối tượng , Thiếu tá Trần Duy Chinh cho biết. |
| Những người di tản tụ tập tấn công các máy bay , bắn cchỉ thiên, trong khi những binh sĩ quân đội Sài Gòn trong tình trạng thất vọng thậm chí còn nguy hiểm hơn cả kẻ thù. |
* Từ tham khảo:
- chỉ thiên hoạch địa
- chỉ thống
- chỉ thư
- chỉ thực
- chỉ thượng đàm binh
- chỉ tiêu