| chỉ tiêu | dt. 1. Mức định ra để phấn đấu đạt tới: chỉ tiêu lương thực toàn quốc o đạt các chỉ tiêu đề ra. 2. Mức biểu hiện của một đặc điểm, một mặt nào đó: chỉ tiêu sinh lí. |
| chỉ tiêu | dt (H. chỉ: trỏ; tiêu: nêu lên) Mức nêu lên để đạt tới trong một kế hoạch: Nhớ nhà máy nào khoe năng suất, nhớ công trường nào nhấc chỉ tiêu (X-thuỷ). |
| chỉ tiêu | d. Mức phải đạt tới, đã được quy định trong một kế hoạch: Chỉ tiêu kế hoạch năm năm. |
| Năng suất vượt 15% so với chỉ tiêu. |
Thực hiện nghị quyết của trung đoàn uỷ mỗi cán bộ cơ quan phải đạt chỉ tiêu mười cân bột , hai mươi cân rau , hai cân thịt (bộ phận anh nuôi và ban Năm chịu trách nhiệm) trong năm nay thì không ai dại gì mà mấy " thằng già " lại đi cõng cả " cha con ông Hiểu ". |
| Không đạt chỉ tiêu tăng gia bị phê bình không thể chối cãi được , còn không đạt được hiệu quả cao trong chuyên môn chẳng mấy ai để ý. |
| Còn tăng gia cũng phải nghĩ cách mà đạt chỉ tiêu. |
| Năng suất vượt 15% so với chỉ tiêu. |
Thực hiện nghị quyết của trung đoàn uỷ mỗi cán bộ cơ quan phải đạt chỉ tiêu mười cân bột , hai mươi cân rau , hai cân thịt (bộ phận anh nuôi và ban Năm chịu trách nhiệm) trong năm nay thì không ai dại gì mà mấy "thằng già" lại đi cõng cả "cha con ông Hiểu". |
* Từ tham khảo:
- chỉ tội
- chỉ trán vạch tên
- chỉ trắng may vải đen
- chỉ trích
- chỉ trỏ
- chỉ trời vạch đất