Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ tội
Nh. Mỗi
tội.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chỉ trắng may vải đen
-
chỉ trích
-
chỉ trỏ
-
chỉ trời vạch đất
-
chỉ trung vi tà
-
chỉ văn
* Tham khảo ngữ cảnh
chỉ tội
cho người ở lại.
Nghĩ cho cùng
chỉ tội
cái cây.
chỉ tội
cho hai đứa trẻ.
Nhưng
chỉ tội
bùn , phân.
Các em nhìn rất sáng sủa ,
chỉ tội
gia đình nào cũng nghèo nên nhiều em thiếu ăn , thiếu mặc.
chỉ tội
hai ông bà già cứ làm khó nhau thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ tội
* Từ tham khảo:
- chỉ trắng may vải đen
- chỉ trích
- chỉ trỏ
- chỉ trời vạch đất
- chỉ trung vi tà
- chỉ văn