| chỉ thị | đt. Chỉ-biểu, dạy cách-thức: Chỉ-thị cho thầy thợ làm // dt. Lịnh dạy có nói rõ cách-thức làm việc: Ra chỉ-thị, gởi chỉ-thị. |
| chỉ thị | trt. Đích-thị, nó chớ không ai khác hoặc đó chớ khong đâu khác cả: Nó chỉ-thị là con bò-cạp đất. |
| chỉ thị | - đgt. (H. chỉ: trỏ; thị: bảo cho biết) Nói cấp lãnh đạo ra lệnh: Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đợi (Trg-chinh). // dt. Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười). |
| chỉ thị | I. đgt. Đề ra và quyết định cho cấp dưới thi hành: chỉ thị cho các cơ quan địa phương thực hiện nghị quyết của đại hội. II. dt. Điều chỉ thị: chỉ thị của bộ trưởng o xin chỉ thị của cấp trên. |
| chỉ thị | đgt (H. chỉ: trỏ; thị: bảo cho biết) Nói cấp lãnh đạo ra lệnh: Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đợi (Trg-chinh). dt Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười). |
| chỉ thị | dt. Sự chỉ-bày, chỉ-bảo rõ ràng: Những chỉ-thị của các cấp trên. |
| chỉ thị | đg. 1. Nói cấp lãnh đạo ra lệnh. 2. d. Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới: Hội đồng bộ trưởng ra chỉ thị chống hạn. |
| chỉ thị | Cũng nghĩa như chỉ. Văn-liệu: Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp nửa toan làm buồng. Bên thuyền chỉ thấy Giác-duyên ngồi kề (K). |
| chỉ thị | Trỏ bảo: Quan chỉ-thị cho dân biết. |
| Tiểu đoàn 9 đã chỉ thị cho đại đội tiếp tục theo dõi diễn biến tư tưởng của chiến sỹ Sài. |
| Với cương vị bí thư đảng uỷ trung đoàn , cơ quan Đảng cấp trên của Đảng uỷ liên chi ”tham , chính , hậu“ nhưng ông không thể lấy quyền bí thư để chỉ thị cho đảng uỷ cấp dưới. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng ? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
| Nhưng góp ý với ai ? Sẽ đi tới đâu ? Đã bao nhiêu cơ quan , chuyên viên đến đây chắc họ cũng đã góp ý , chỉ thị , đã có hàng loạt những nghị quyết và biện pháp ! Người đi làm cũng như người ở nhà , người đi Tây cũng như người đi buôn , cũng quần loe áo chẽ , hon đa các loại , rađiô , cát sét các loại , đám cưới cũng đài loa. |
| Tiểu đoàn 9 đã chỉ thị cho đại đội tiếp tục theo dõi diễn biến tư tưởng của chiến sỹ Sài. |
| Với cương vị bí thư đảng uỷ trung đoàn , cơ quan Đảng cấp trên của Đảng uỷ liên chi "tham , chính , hậu" nhưng ông không thể lấy quyền bí thư để chỉ thị cho đảng uỷ cấp dưới. |
* Từ tham khảo:
- chỉ thiên
- chỉ thiên giá
- chỉ thiên hoạch địa
- chỉ thống
- chỉ thư
- chỉ thực