| chí âm | dt. 1. Phần âm của lá lách (tì) hoặc thận. 2. Huyệt thuộc đường túc thái dương bàng quang kinh, ở cạnh ngoài gốc móng ngón út, cách gốc móng khoảng hơn 0,1 thốn, chuyên chữa đau đầu, mất ngủ, đau mắt, khó đẻ, lệch ngôi thai. 3. Giữa tháng 6 âm lịch. |
* Từ tham khảo:
- chí chát
- chí chết
- chí chóe
- chí công
- chí công mài sắt, chầy ngày nên kim
- chí công vô tư