Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chỉ châm
đgt.
Day, bấm vào các huyệt bằng đầu ngón tay để chữa bệnh, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chỉ chưởng
-
chỉ có tán dù mớiche cái dù
-
chỉ dẫn
-
chỉ dụ
-
chỉ dương
-
chỉ đạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy nhiên , nam giám khảo cũng thẳng thắn cho biết c
chỉ châm
điểm phần thi Hồng Ngọc rất tốt của anh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chỉ châm
* Từ tham khảo:
- chỉ chưởng
- chỉ có tán dù mớiche cái dù
- chỉ dẫn
- chỉ dụ
- chỉ dương
- chỉ đạo