| chỉ dẫn | đt. Chỉ đường dẫn lối; chỉ cách-thức cho người làm theo: Lời chỉ-dẫn; Chỉ-dẫn mưu-mẹo. |
| chỉ dẫn | đgt. Hướng dẫn cụ thể để làm việc gì cho đúng cách thức: chỉ dẫn phương pháp làm bài o chỉ dẫn cẩn thận từng lí từng tí o những lời chỉ dẫn cụ thể. |
| chỉ dẫn | đgt (H. chỉ: trỏ; dẫn: đưa đến) Chỉ bảo cẩn thận cách thức hành động: Thầy giáo chỉ dẫn cách làm bài. dt Điều chỉ bảo cho làm: Theo đúng những chỉ dẫn của thầy giáo. |
| chỉ dẫn | đt. Dẫn giải cho biết. |
| chỉ dẫn | đg. Chỉ bảo đường lối hành động: Chỉ dẫn cách học. |
| chỉ dẫn | Trỏ đường đưa lối. |
| Rồi chuyện bọn trộm ở Truông Mây thời phượng một cánh tay con nít phơi khô , mỗi đêm xuất hành làm ăn phải đi theo hướng ngón trỏ của thần vật chỉ dẫn , nếu không tất gặp phải tai họa. |
| Cũng may có hai người từ Tây sơn thượng xuống nhận gỗ thai bài , nên người chủ thuyền xin cho gia đình ông giáo tháp tùng , nhắn nhe nhờ họ trông nôm chỉ dẫn đường đi nước bước cho. |
Theo chỉ dẫn của người Thượng , người ta thay muối bằng tro cỏ tranh. |
| Thận đem cây hỏa hổ mẫu cho trại chủ xem xét , vừa chỉ dẫn từng bộ phận vừa nói : Dĩ nhiên phải đem theo bùi nhùi. |
| Các cán bộ của trung đoàn bộ gặp anh , ai cũng thân tình khác hẳn mấy tháng trước , khi biết anh đạt kết quả học tập cao và dạy cũng muốn rủ rê và sai bảo , muốn tâm tình và chỉ dẫn. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
* Từ tham khảo:
- chỉ dương
- chỉ đạo
- chỉ đâu đánh đấy
- chỉ đâu mà buộc ngang trời
- chỉ điểm
- chỉ đinh