| chết nhăn răng | đt. Nh. Chết ngẳn // (B) Chịu phép, không xoay-xở nữa: Lúa sụt giá, nhà nông chết nhăn răng hết. |
| chết nhăn răng | Chết một cách thê thảm, đáng đời (thường dùng trong câu chửi): Đừng lếu láo, cho một đá chết nhăn răng. |
| chết nhăn răng | đgt 1. Chết hẳn rồi (thtục): Con mèo đã chết nhăn răng 2. Bị tai hại quá: Giá hàng cứ cao vọt thế này thì đến chết nhăn răng. |
| chết nhăn răng |
|
Tên thiếu úy cười gằn : Chạy đi đâủ... Tụi đồng chí của mày rồi sẽ chết nhăn răng hết ráo , hiểu chưả Hắn thét bọn lính : Dắt nó về ! Sứ bị bọn lính lôi đi xềnh xệch. |
| Ai cũng khao khát muốn gặp bố lắm đấy ! Nếu bây giờ bố chịu ở đây mở ngôi hàng xem số cho thiên hạ thì mấy anh thầy Tàu những anh Thần Cốc Tử , những anh Quỷ Cốc Tử chẳng hạn , là cứ chết nhăn răng ra... Tôi có làm nghề ấy hẳn đâu ! Cậu nhầm lắm. |
* Từ tham khảo:
- chết như rạ
- chếtt như sung rụng
- chết no hơn sống thèm
- chết non
- chết nỗi
- chết nổi chết chìm