| chết như ngả rạ | Chết nhiều, chết hàng loạt, nằm ngổn ngang la liệt khắp mặt đất: Đói, rét và chiến tranh tàn khốc làm người chết như ngả rạ. |
| chết như ngả rạ | ng Nói một số đông kẻ thù bị chết: Trong trận đó, lính giặc chết như ngả rạ. |
| chết như ngả rạ |
|
| Thực tế , trong năm 2017 này , đều đặn hàng tháng đều có một bom tấn hành động có diễn viên nữ thủ vai chính.Tháng 5 , có nữ khoa học gia Daniels chống quái vật không gian trong Alien : Covenant , khi nam giới cchết như ngả rạ. |
* Từ tham khảo:
- chếtt như sung rụng
- chết no hơn sống thèm
- chết non
- chết nỗi
- chết nổi chết chìm
- chết nửa đời người