| chết non | đt. Nh. Chết yểu, chết trong bụng mẹ. |
| chết non | đgt. Chết lúc còn trẻ: Trông anh ta thì ai nghĩ là phải chết non như vậy. |
| chết non | đgt Chết khi còn ít tuổi: Người tài giỏi thế mà chết non. |
| chết non | dt. Chết lúc còn trẻ quá. |
| chết non | đg. t. Chết khi còn ít tuổi. |
| Viết ký lầu trời , Trương Cát trạc chừng hai mươi bảy (4) , trượng phu sinh ở đời , không làm nên được lưng đeo vàng , chân bước ngọc , thì cũng phải sao cho lưu danh muôn thuở , tội gì cứ cúi đầu ở trong cõi đời vẩn đục , so kè cái tuổi sống lâu với chết non làm gì ! Bèn trang xếp việc nhà rồi chết. |
Nghị Hách cứ thỉnh thoảng lại giậm chân , kêu lên một cách hèn hạ lạ lùng : Giời ơi ! Giời ơi là giời ơi... Ông bạn già : Đặt sinh phần ngay chỗ này thì ra vượng tay long , mà lại mất tay hổ , con giai thì ăn thua mà con gái thì truỵ lạc , hoặc chết non. |
| Chưa kịp giải thích hết , con bé đã thẳng tưng đáp : "Lâu thế cho kỹ ạ , không ăn đầy chất tăng trọng , mang bệnh vào người mà lại cchết noncả loạt ! |
| Tôi chỉ sợ tài năng dễ bị cchết nonkhi mình tung hô nhiều quá đâm ra tự mãn. |
| Một công trình của các nhà khoa học Úc kéo dài 5 năm vừa phát hiện , các bà bầu nằm ngửa khi ngủ thì có nguy cơ thai cchết nontăng gấp 6 lần , theo báo VnExpress. |
* Từ tham khảo:
- chết nổi chết chìm
- chết nửa đời người
- chết nứt chết trương
- chết oan
- chết rấp
- chết rơi chết rụng