| chết oan | đt. Không đáng chết mà chết: Không biết chữ có thể bị chết oan. |
| chết oan | đgt. Chết một cách không đáng chết, đầy oan khuất: Con bé thế mà chết oan o hồn của người chết oan. |
| chết oan | đgt Chết trong trường hợp không đáng chết: Anh ta chết oan vì uống nhầm thuốc. |
| chết oan | đt. Không đáng chết mà chết. |
| chết oan | đg. Chết trong trường hợp không đáng chết. |
| Trác tuy tin ở số mệnh , nhưng một đôi khi nàng cũng thầm nghĩ chính vì mợ phán hành hạ nàng để đến nỗi con mình bị chết oan. |
| Chồng em chết oan không phải em giết , em không phải là một người giết chồng. |
| Nàng không nhận đã giết người , nàng chỉ tỏ ý hối hận rằng vì muốn giữ mình mà một người phải chết oan. |
| Tôi chỉ xin nhắc lại việc đứa con trai Thị Loan chết oan ". |
| Hồng đem hết chuyện nhà ra kể cho bạn nghe , chỉ giấu có một điều là cái chết oan của mẹ về tay người dì ghẻ tai ngược , tuy càng lớn lên , càng biết hơn , Hồng càng tưởng thấy rõ rệt nguyên nhân cái chết thê thảm ấy. |
| Nhất là cứu một người khỏi cái chết oan uổng. |
* Từ tham khảo:
- chết rơi chết rụng
- chết rũ
- chết rũ xương
- chết rục xương
- chết sặc gạch
- chết sấp chết ngửa