| chết rũ | đt. Chết cành lá lòng-thòng hoặc xác vắt lòng-thòng: Con cò chết rũ trên cây, Cò con dở sách chọn ngày làm ma (CD). |
| chết rũ | Nh. Chết rũ xương. |
| chết rũ | đgt Chết gục xuống: Con cò chết rũ trên cây, cò con mở sách xem ngày làm mưa (cd). trgt Lời dùng để rủa người lười: Không làm ăn gì, chỉ ngồi chết rũ ở nhà. |
| chết rũ | đt. Chết lã xuống, chết héo. |
| chết rũ | t. ph. Từ dùng để rủa người lười ngồi ăn không: Không làm ăn gì, ngồi chết rũ đấy à ?. |
| Người ta trông thấy một đoạn xích bị giật đứt , còn lủng lẳng ở cổ nó mà đoán ra như thế... Sau đó nó trở về ngồi trên nền cũ , không ăn không uống gì rồi chết rũ xương ở đó. |
| Bên cạnh bọn Quỷ reo cười đắc ý , Người cơ hồ muốn chết rũ. |
| Trong cuốn kỷ yếu Giáo xứ Biên Hòa 150 năm thành lập viết , vào thế kỷ 18 lệnh cấm đạo gắt gao của chúa Nguyễn ở Đàng Trong ban hành nên các nhà thờ bị đốt phá , nhiều giáo sĩ và giáo hữu phải cchết rũtrong tù. |
* Từ tham khảo:
- chết rục xương
- chết sặc gạch
- chết sấp chết ngửa
- chết sình
- chết sông chết suối, chẳng ai chết đuối đọi đèn
- chết sống