| chết rũ xương | đgt. Chết một cách tội nghiệp, xác phơi, xương rũ ra, không ai chôn cất (thường dùng trong câu chửi rủa): Chết rũ xương có ngày! |
| Người ta trông thấy một đoạn xích bị giật đứt , còn lủng lẳng ở cổ nó mà đoán ra như thế... Sau đó nó trở về ngồi trên nền cũ , không ăn không uống gì rồi chết rũ xương ở đó. |
* Từ tham khảo:
- chết sặc gạch
- chết sấp chết ngửa
- chết sình
- chết sông chết suối, chẳng ai chết đuối đọi đèn
- chết sống
- chết sớm