| chết sớm | đt. Chết khi chưa già: Thà chết sớm cho khoẻ thân; Chết sớm được mồ-mả, chết sau rã thây-thi. |
| chết sớm | đgt. Chết lúc còn trẻ: Mẹ cha đều chết sớm, để lại hai anh em kiếm sống nuôi nhau. |
| chết sớm | đt. Nht. Chết non. |
| Cha mẹ Tấm chết sớm , tấm ở với dì ghẻ là mẹ của Cám. |
| Một gia đình trung lưu ,ông chồng chết sớm , 3 người con trai đã yên bề gia thất. |
| ông cụ cười bảo rằng : Cả đởi ông đã "ở trên" bà , nên ắt hẳn chiếc quan tài ở trên sẽ là của ông ! Mà cũng đúng , con trai thường chết sớm hơn con gái. |
| Lương không cha , má chết sớm nên cái quần dãn dây thun không ai may lại , nó tuột luốt mỗi lần Lương thót bụng rướn người trên đôi chèo. |
| Những ngày ấu thơ của đứa con trai , cảnh ngộ neo đơn vì chồng chết sớm , những cơn lăn lộn chợ búa , những đêm thiết quân luât nặng nề , khi buôn thua bán lỗ... Với cái chết oan ức của con bà , bà thấy cần thiết phải công bố lại toàn bộ quãng đời mình cho người khách quý ở bên cạnh được biết. |
| Không may chết sớm (24 tuổi) , người trong nước ai cũng thương tiếc. |
* Từ tham khảo:
- chết thèm chết khát
- chết thèm chết nhạt
- chết thiêu
- chết tía
- chết tiên tổ
- chết tiệt