Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chết thẳng cẳng
1
.
Chết ngay lập tức, không kịp giãy giụa. 2. Thua trắng tay.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chết thẳng cẳng
đt. Nht. Chết cứng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chết thèm chết nhạt
-
chết thiêu
-
chết tía
-
chết tiên tổ
-
chết tiệt
-
chết toi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà tôi sẽ nằm quay lơ ra đất ,
chết thẳng cẳng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chết thẳng cẳng
* Từ tham khảo:
- chết thèm chết nhạt
- chết thiêu
- chết tía
- chết tiên tổ
- chết tiệt
- chết toi