| chết rấp | tt. Chết rồi bị dập thây, không hòm: Lúc loạn-lạc, biết bao-nhiêu người bị chết rấp // (R) Lời mắng: Đồ chết rấp. |
| chết rấp | đgt. Chết mà xác vùi sơ sài, không được chôn cất tử tế (thường dùng trong câu chửi, nguyền rủa): Đồ chết rấp! |
| chết rấp | tt Như Chết giẫm: Đồ chết rấp ấy thì nói làm gì. |
| chết rấp | đt. Nht. Chết giẫm. |
| chết rấp | Chết mà xác vùi rấp một chỗ không ai chôn. |
| Yên lặng để cho Thu xa chàng , để cho Thu khinh thường chàng , còn chàng , chàng chỉ việc nhẫn nhục và chết rấp ở một xó nào , không thể thế được , không đời nào chàng chịu thế. |
| Một là chết rấp ở chân trời góc biển nào đó , hai là trở về mũ áo xênh xang. |
| Chẳng thà chết rấp ở ngòi lạch , gần gũi quê hương , còn hơn là sang làm những cái cô hồn ở bên đất Bắc". |
* Từ tham khảo:
- chết rũ
- chết rũ xương
- chết rục xương
- chết sặc gạch
- chết sấp chết ngửa
- chết sình