| chệnh choạng | tt. Nh. Chếnh-choáng. |
| chệnh choạng | - tt. ở trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia: chệnh choạng bước đi như người say rượu Bị trúng đạn chiếc máy bay chệnh choạng lao xuống biển. |
| chệnh choạng | tt. Ở trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia: chệnh choạng bước đi như người say rượu o Bị trúng đạn chiếc máy bay chệnh choạng lao xuống biển. |
| chệnh choạng | trgt Lảo đảo, không vững, dễ ngã: Uống rượu say, đi chệnh choạng. |
| chệnh choạng | ph. Lảo đảo, không vững, dễ ngã: Rượu say đi chệnh choạng. |
| Thấy chiếc xe của mình hơi chệnh choạng , nhưng cô vẫn phải cố nói một câu đầy kiên quyết : Em nói lại : từ nay anh không được đến chỗ nó nữa. |
| Anh ta khẽ nói : Thôi tôi về nghen thím ! Anh bước thoắt ra cửa , bấm mũi giày lên mặt đường đất trơn nhẫy , chệnh choạng chạy theo ba người lính phía trước. |
| Bà chệnh choạng chạy ra. |
| Thấy chiếc xe của mình hơi chệnh choạng , nhưng cô vẫn phải cố nói một câu đầy kiên quyết : Em nói lại : từ nay anh không được đến chỗ nó nữa. |
| Độc thân , thời gian dài rộng , ai có khả năng thức đêm tuyệt vời , anh sẽ còn đứng đó mà nghe lỏm lữa nếu lúc đó không có một bóng người chệnh choạng lách cửa đi a rối dạng chân… làm một dòng xuống cát rồ rồ… Khỉ khô ! Toàn mùi bia là bia ! Chủ tịch Lân kín đáo bỏ đi với một chút nuối tiếc trẻ thơ , cả một chút áy náy về những con người tài hoa đang bấn loạn tâm thần , đang lên cơn tự xé thịt mình chấm muối tiêu mà nhai. |
* Từ tham khảo:
- chết
- chết bằm
- chết bờ chết bụi
- chết cả đống
- chết cả đống còn hơn sống một người
- chết cả nút