| chết cả nút | Chết tất cả, không sót một ai (thường dùng làm lời doạ hoặc có tính chất cảnh tỉnh): Đừng có dại dột đi a dua với bọn chúng mà chết cả nút. |
Mụ Cửu nhân dịp bắt vào câu chuyện của anh : Cảnh nhà như thế , mà hai vợ chồng cứ dáu dáu ở nhà với nhau để cho chết cả nút à? Tôi tưởng bác cho bác gái đi làm là phải. |
* Từ tham khảo:
- chết cay chết đắng
- chết cha
- chết cha ăn cơm với cá, chết mẹ liếm lá đầu chợ
- chết cha còn chú, chết mẹ bú dì
- chết chẳng muốn, muốn ăn xôi
- chết chẹt