| chênh chênh | trt. X. Chếch-chếch. |
| chênh chênh | tt. Né, lệch sang một phía, không ở giữa nữa: Chênh chênh bóng nguyệt xế mành (Truyện Kiều). |
| chênh chênh | tt, trgt Nghiêng về một bên: Chênh chênh bóng nguyệt xế mành (K); Nhịp cầu nho nhỏ, bóng chiều chênh chênh (Bùi Kỉ). |
| chênh chênh | tt. Nghiêng-nghiêng, Nht. Chếch-chếch: Chênh-chênh bóng nguyệt xế mành. Hiên tà gác bóng chênh-chênh (Ng.Du). Hoàng hôn gác bóng chênh-chênh (Nh.đ.Mai) |
| chênh chênh | t. ph. Nghiêng lệch về một phía: Chênh chênh bóng nguyệt xế mành (K). |
| chênh chênh | Nánh về một bên, dé vào: Chênh-chênh bóng nguyệt xế mành (K.). |
Chim kêu ríu rít đầu cành , Tà dương bóng ngả chênh chênh ngàn đoài. |
* Từ tham khảo:
- chênh hênh
- chênh lệch
- chênh lệch tỉ giá
- chênh vênh
- chênh vinh
- chềnh ềnh