| chềnh ềnh | tt. Chình ình: nằm chềnh ềnh giữa nhà. |
| chềnh ềnh | tt, trgt Lù lù trước mặt: Đống rơm chềnh ềnh ở giữa sân. |
| Đầy đủ các loại rác thải từ túi ni lông đến các loại bao bì , chai lọ thủy tinh , dầu mỡ thải cũng như xác xúc vật chết nằm cchềnh ềnhkhắp một bãi đất rộng lớn bốc lên mùi hôi thối. |
| Những quả cà chua đang nằm cchềnh ềnhđể đợi đến lượt lên bếp. |
| Dân khốn khổ vì bãi than lớn 5 năm nằm cchềnh ềnhgiữa khu dân cư. |
| 5 năm qua , các hộ dân ở xóm Thậm Thình , xã Cát Nê đã phải đối mặt với việc nguồn nước thải và khí thải thoát ra từ đống than cchềnh ềnhgiữa khu dân cư. |
| Đống than nằm cchềnh ềnhgiữa khu dân cư Người dân ở xóm Thậm Thình , xã Cát Nê , huyện Đại Từ , Thái Nguyên đã không còn xa lạ với cảnh sống chung với khí than , nước than chảy gây ô nhiễm từ đống than nằm giữa các hộ dân. |
| Mang những thắc mắc phản ánh của người dân về đống than để cchềnh ềnhở gần khu dân cư , ông Vũ Ngọc Chiều Phó chủ tịch UBND xã Cát Nê , huyện Đại Từ cho biết , đống than được công ty Kim loại màu Việt Bắc móc lên rồi đổ gần khu dân cư gây ô nhiễm , ảnh hưởng đến người dân. |
* Từ tham khảo:
- chểnh mảng
- chễnh chện
- chếnh choàng
- chếnh choáng
- chệnh choạng
- chếp