| chếp | đt. Ghép, xếp, gấp lại nhau: Chếp giấy. |
| chếp | dt. Xếp, gấp: chếp giấy. |
| chếp | đgt Gấp lại thành nếp: Chếp giấy; chếp áo. |
| chếp | đg. Gấp lại thành nếp: Chếp giấy. |
| chếp | Cũng như gấp: Chếp giấy, chếp áo. |
| Khi trong gia đình có người bị ốm cchếphại , thầy cúng một lao dùng co ná và mák quạnh treo để trừ tà ma , người lạ không được lên nhà hai , ba ngày. |
* Từ tham khảo:
- chết bằm
- chết bờ chết bụi
- chết cả đống
- chết cả đống còn hơn sống một người
- chết cả nút
- chết cả ruột